Tên Tiếng Anh các Ngân Hàng Việt Nam và mã SWIFT Code


Để nhận tiền thanh toán Google Adsense của Youtube hoặc Website về tài khoản ATM nội địa của mình, thì khi thiết lập phương thức thanh toán bạn phải biết được tên Tiếng Anh của Ngân Hàng Việt Nam và mã SWIFT Code của tài khoản ngân hàng mà bạn đang sử dụng.

Không riêng gì Google Adsense, mà các giao dịch quốc tế như nhận tiền về từ Payoneer, bạn bắt buộc phải có được mã này thì mới thực hiện được lệnh chuyển hoặc nhận tiền.

SWIFT Code (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) là mã code được quy định dành cho từng ngân hàng trên thế giới và được sử dụng để thực hiện các giao dịch liên ngân hàng trên thê giới. Mỗi ngân hàng đều có một mã riêng để phân biệt với nhau.

Cấu trúc mã SWIFT Code


Trong đó
  • AAAA: Chữ viết tắt tên tiếng anh của Ngân hàng
  • BB: Chữ viết tắt tên tiếng anh của quốc gia.
  • CC: Vị trí ngân hàng.
  • DDD: Là mã chi nhánh của ngân hàng. Các ngân hàng tại Việt Nam không dùng mã này. Do đó SWIFT code chỉ có 8 ký tự.


STT Ngân hàng Tên tiếng Anh Swift Code
1 Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) Asia Commercial Bank ASCBVNVX
2 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (VietcomBank) Bank for Foreign Trade of Vietnam BFTVVNVX
3 Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) Vietnam Bank for Industry and Trade ICBVVNVX
4 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) Vietnam Technological And Commercial Joint Stock Bank VTCBVNVX
5 Ngân hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam (BIDV) Bank for Investment & Dof Vietnam BIDVVNVX
6 Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) Vietnam Prosperity Bank VPBKVNVX
7 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Việt Nam (Agribank) Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development VBAAVNVX
8 Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank EBVIVNVX
9 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank SGTTVNVX
10 Ngân hàng TMCP Đông Á DongA Bank EACBVNVX
11 Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam (ANZ Bank) Australia and New Zealand Banking ANZBVNVX
12 Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) Vietnam International Commercial Joint Stock Bank VNIBVNVX
13 Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TP Bank) Tien Phong Commercial Joint Stock Bank TPBVVNVX
14 Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội (MB Bank) Military Commercial Joint Stock Bank MSCBVNVX
15 Ngân hàng TM TNHH 1 thành viên Đại Dương OceanBank OJBAVNVX
16 Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) HSBC Bank (Vietnam) Ltd HSBCVNVX
17 Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long Mekong Housing Bank (MHB Bank) MHBBVNVX
18 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank (SeABank) SEAVVNVX
19 Ngân hàng TMCP An Bình An Binh Commercial Joint Stock Bank (ABBank) ABBKVNVX
20 Ngân hàng Citibank Việt Nam CITIBANK N.A. CITIVNVX
21 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh HoChiMinh City Development Joint Stock Commercial Bank (HDBank) HDBCVNVX
22 Ngân hàng Dầu khí toàn cầu Global Petro Bank (GBBank) GBNKVNVX
23 Ngân hàng TMCP Phương Đông Orient Commercial Joint Stock Bank (OCB) ORCOVNVX
24 Ngân Hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank (SHB) SHBAVNVX
25 Ngân hàng Thương Mại cổ phần Nam Á Nam A Commercial Joint Stock Bank NAMAVNVX
26 Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương Saigon Bank For Industry And Trade (Saigon Bank) SBITVNVX
27 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Saigon Commercial Bank (SCB) SACLVNVX
28 Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam Vietnam Construction Joint Stock Commercial Bank (VNCB) GTBAVNVX
29 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long Kien Long Commercial Joint Stock Bank (Kienlongbank) KLBKVNVX
30 Ngân hàng Shinhan SHINHAN Bank SHBKVNVX
31 Ngân hàng Bảo Việt Baoviet Joint Stock Commercial Bank BVBVVNVX

Đăng nhận xét

0 Nhận xét